|
VISIT ASEAN AIRPASS ÁP DỤNG CHO HÀNH TRÌNH TỪ 01/12/2009 ĐẾN 30/11/2010
1. Áp dụng : Hạng Phổ thông (Y)
- Áp dụng cho hành trình nội địa và quốc tế trong phạm vi các nước thuộc khối ASEAN, (bao gồm Brunei, Cambodia, Indonesia, Laos, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thailand, Vietnam) do các hãng hàng không sau khai thác: PR / QV / TG / VN / 8M . - Hành trình của khách phải bao gồm tối thiểu 3 và tối đa là 5 chặng bay, không tính chặng mặt đất. Ngoại lệ: i) Không áp dụng cho hành trình hoàn toàn nội địa trong 1 nước ASEAN.
ii)) Không áp dụng cho hành trình nội địa Myanmar.
Giá cho người lớn:
|
Nước xuất phát |
Giá YCASEAN3
(3 chặng ) |
Giá YCASEAN4
(4 chặng ) |
Giá YCASEAN5
(5 chặng ) |
|
VIETNAM |
USD 420 |
USD 550 |
USD 600 |
|
INDONESIA |
USD 420 |
USD 550 |
USD 600 |
|
LAOS |
USD 420 |
USD 550 |
USD 600 |
|
MALAYSIA |
MYR 1595 |
MYR 2075 |
MYR 2235 |
|
MYANMAR |
MMK 2705 |
MMK 3540 |
MMK 3865 |
|
PHILIPPINES |
USD 420 |
USD 550 |
USD 600 |
|
SINGAPORE |
SGD 720 |
SGD 935 |
SGD 1005 |
|
THAILAND |
THB 16620 |
THB 21610 |
THB 23270 |
|
CAMBODIA |
USD 420 |
USD 550 |
USD 600 |
Giá cho trẻ em:
|
Nước xuất phát |
Giá YCASEAN3
(3 chặng ) |
Giá YCASEAN4
(4 chặng ) |
Giá YCASEAN5
(5 chặng ) |
|
VIETNAM |
USD 315 |
USD 410 |
USD 450 |
|
INDONESIA |
USD 315 |
USD 410 |
USD 450 |
|
LAOS |
USD 315 |
USD 410 |
USD 450 |
|
MALAYSIA |
MYR 1195 |
MYR 1555 |
MYR 1675 |
|
MYANMAR |
MMK 2030 |
MMK 2640 |
MMK 2900 |
|
PHILIPPINES |
USD 315 |
USD 410 |
USD 450 |
|
SINGAPORE |
SGD 540 |
SGD 700 |
SGD 760 |
|
THAILAND |
THB 12480 |
THB 16230 |
THB 17490 |
|
CAMBODIA |
USD 315 |
USD 410 |
USD 450 |
Lưu ý : 1 USD = 6.435MMK ( FEC = Tỷ giá ngoại tệ)
2. Giới hạn chuyến bay: Không áp dụng trên các chuyến bay sau: Từ TG 3000 đến TG 8999 VN1724 / 1725. PR 703 / 702 chặng MNL-BKI v.v. PR 703 / 705 / 807 / 702 / 704 / 806 chặng MNL-KUL v.v. PR 807 / 806 chặng MNL-KCH v.v. PR 709 / 708 chặng CEB-BKI v.v. PR 709 / 708 chặng CEB-KUL v.v. - Mỗi chặng chỉ được phép một lần theo mỗi chiều. - Chỉ được khởi hành từ 1 thành phố bất kỳ 2 lần.
3. Đặt chỗ : Chỗ cho cả chặng bay phải được xác nhận vào thời điểm mua vé. - Hạng đặt chỗ trên VN Chặng quốc tế: B Chặng nội địa: T - Hạng đặt chỗ trên TG Chặng quốc tế: B Chặng nội địa: M - PR - B - 8M - B - QV - M
4. Thời hạn dừng tối thiểu/tối đa: 3 ngày/1 tháng
5. Điểm dừng:Chỉ được phép 1 điểm dừng tại 1 thành phố .
6. Điểm trung chuyển: - Chỉ được phép trung chuyển 1 lần tại 1 thành phố. - Chặng trung chuyển được tính như 1 flight coupon.
7. Gíơi hạn ngày bay, ngày bán: Áp dụng cho hành trình khởi hành từ 01/12/2009 đến 30/11/2010, vé xuất từ 01/12/2009 .
8. Phạt/Thay đổi: - Hoàn : Trước ngày bay: Phạt 50% giá vé Sau ngày bay: Không được phép hoàn - Đặt lại chỗ và đổi hành trình: Đặt lại chỗ: Được phép và không mất phí Đổi hành trình: Không được phép - Gia hạn hiệu lực: Không được phép
9. Giảm giá cho trẻ em, trẻ nhỏ: - Giá cho trẻ em: Xem phần mức giá - Giá cho trẻ nhỏ: Không áp dụng.
Để biết thêm thông tin chi tiết hoặc để xuất vé, xin liên hệ Phòng vé hoặc đại lý của Hàng không Việt Nam.
|